| 1 |
Giáo dục thể chất |
T01 |
35.36 |
|
35.00 |
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm
trở lên |
| 2 |
Y sinh học thể dục thể thao |
T01 |
21.00 |
24.00 |
23.00 |
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm
trở lên |
| 3 |
Quản lý thể dục thể thao |
T01 |
21.00 |
24.00 |
23.00 |
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm
trở lên |
| 4 |
Huấn luyện thể thao |
T01 |
21.00 |
24.00 |
23.00 |
Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm
trở lên |