| 1 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
X01 |
22.75 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
X01 |
25.17 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
X01 |
21.58 |
23.76 |
22.87 |
|
| 4 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
X01 |
24.50 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Mở Hà Nội |
X01 |
23.00 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 6 |
Trường Đại Học An Giang |
X01 |
19.00 |
|
|
Nhóm 1 |
| 7 |
Học Viện Hành Chính và Quản trị công |
X01 |
21.00 |
22.45 |
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
X01 |
23.58 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Hà Tĩnh |
X01 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
X01 |
25.50 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
X01 |
23.20 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
X01 |
24.00 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
X01 |
18.00 |
|
|
Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| 14 |
Trường Đại Học Đại Nam |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
X01 |
20.50 |
|
|
Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 |
| 16 |
Trường Đại học Sao Đỏ |
X01 |
18.00 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
X01 |
15.10 |
|
|
|
| 19 |
Trường Đại Học Phan Thiết |
X01 |
18.00 |
|
|
Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 20 |
Trường Đại Học Thái Bình |
X01 |
16.00 |
|
|
|
| 21 |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
X01 |
18.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 22 |
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
X01 |
17.00 |
|
|
|
| 24 |
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội |
X01 |
25.31 |
|
|
|
| 25 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
X01 |
24.62 |
|
|
|