| 1 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
X01 |
24.50 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
X01 |
24.50 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
X01 |
25.01 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Nha Trang |
X01 |
25.47 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 5 |
Trường Đại Học An Giang |
X01 |
17.00 |
|
|
Nhóm 1 |
| 6 |
Trường Đại Học Hải Dương |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
X01 |
26.65 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế |
X01 |
20.00 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Đông Á |
X01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 11 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên |
X01 |
19.00 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại Học Thăng Long |
X01 |
22.20 |
|
|
|