| 1 |
Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
X01 |
24.16 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Nha Trang |
X01 |
23.58 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 3 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
X01 |
22.25 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
X01 |
25.60 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
X01 |
14.00 |
|
|
|
| 6 |
Trường Du Lịch - Đại Học Huế |
X01 |
19.75 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Đại Nam |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại học Sao Đỏ |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Tây Đô |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
X01 |
19.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Lâm nghiệp |
X01 |
16.70 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Văn Hiến |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại học Tân Trào |
X01 |
23.50 |
|
|
|