DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hải Dương XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01
| 1 |
Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) |
X01 |
24.03 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
X01 |
25.73 |
|
|
|
| 3 |
Giáo dục Tiểu học |
X01 |
23.85 |
|
|
|
| 4 |
Sư phạm Ngữ văn |
X01 |
26.47 |
26.62 |
19.00 |
|
| 5 |
Văn học |
X01 |
21.15 |
|
|
|
| 6 |
Kinh tế |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Quản trị kinh doanh |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Marketing |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Tài chính - Ngân hàng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Kế toán |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản trị văn phòng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật điện |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
X01 |
15.00 |
|
|
|