DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Lâm nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01
| 1 |
Kinh tế |
X01 |
16.20 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
X01 |
15.20 |
|
|
|
| 3 |
Bất động sản |
X01 |
15.50 |
|
|
|
| 4 |
Tài chính - Ngân hàng |
X01 |
17.00 |
|
|
|
| 5 |
Kế toán |
X01 |
16.00 |
|
|
|
| 6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
X01 |
16.50 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Thiết kế nội thất |
X01 |
16.50 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý tài nguyên rừng |
X01 |
15.10 |
|
|
|
| 10 |
Công tác xã hội |
X01 |
16.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
X01 |
16.70 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
X01 |
16.00 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý đất đai |
X01 |
16.60 |
|
|
|
| 14 |
Du lịch sinh thái |
X01 |
16.00 |
|
|
|
| 15 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
X01 |
16.10 |
|
|
|
| 16 |
Kiến trúc cảnh quan |
X01 |
16.00 |
|
|
|