DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01
| 1 |
Kinh tế |
X01 |
22.80 |
|
|
|
| 2 |
Kinh tế (Chương trình nâng cao) |
X01 |
22.80 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
X01 |
22.70 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) |
X01 |
22.70 |
|
|
|
| 5 |
Bất động sản |
X01 |
20.90 |
|
|
|
| 6 |
Kế toán |
X01 |
23.00 |
|
|
|
| 7 |
Kinh doanh nông nghiệp |
X01 |
22.50 |
|
|
|
| 8 |
Phát triển nông thôn |
X01 |
17.00 |
|
|
|
| 9 |
Lâm học |
X01 |
17.00 |
|
|
|
| 10 |
Lâm nghiệp đô thị |
X01 |
17.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản lý tài nguyên rừng |
X01 |
17.00 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý đất đai |
X01 |
21.45 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) |
X01 |
21.45 |
|
|
|