DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nha Trang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) X01 19.81 Toán nhân 2
2 Kinh tế phát triển X01 19.81 Toán nhân 2
3 Quản trị kinh doanh X01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
4 Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5 Marketing X01 25.47 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 Kinh doanh thương mại X01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) X01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
9 Kế toán X01 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
10 Kế toán (Chương trình đặc biệt) X01 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
11 Kiểm toán X01 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
12 Hệ thống thông tin quản lý X01 19.81 Toán nhân 2
13 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) X01 25.47 Văn nhân 2
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
15 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) X01 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) X01 21.70 Toán nhân 2
17 Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) X01 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2