DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý giáo dục X01 22.59 23.89 22.39
2 Giáo dục Tiểu học X01 25.12 25.39 24.11
3 Tâm lý học X01 22.25 24.50 23.80
4 Quốc tế học X01 21.00 23.64 22.77
5 Việt Nam học X01 21.00
6 Thông tin - Thư viện X01 26.48 23.51 21.36
7 Quản trị kinh doanh X01 20.25 22.97 22.85
8 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X01 19.00 22.65
9 Kinh doanh quốc tế X01 21.31 24.24 23.98
10 Tài chính - Ngân hàng X01 20.01 23.26 22.46
11 Kế toán X01 19.95 23.18 22.29
12 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X01 19.25 22.80
13 Kiểm toán X01 21.71 23.47
14 Quản trị văn phòng X01 21.70 24.48 23.16
15 Luật X01 21.58 23.76 22.87
16 Khoa học dữ liệu X01 22.05
17 Kỹ thuật phần mềm X01 21.00
18 Trí tuệ nhân tạo X01 22.00
19 Công nghệ thông tin X01 21.00
20 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X01 21.01
21 Kỹ thuật điện X01 19.93
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X01 19.96
23 Du lịch X01 21.95 25.81 23.01
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X01 20.83 23.51 22.80
25 Sư phạm Toán học X01 27.90
26 Toán ứng dụng X01 24.54
27 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X01 21.54
28 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X01 20.24
29 Khoa học môi trường X01 18.72
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường X01 18.43
31 Giáo dục chính trị X01 25.66
32 Sư phạm Ngữ văn X01 26.58