
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Huế XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 27.82 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | X01 | 27.00 | |||
| 3 | Tâm lý học giáo dục | X01 | 25.90 | |||
| 4 | Giáo dục Công dân | X01 | 26.55 | |||
| 5 | Giáo dục Chính trị | X01 | 27.30 | |||
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | X01 | 26.55 | |||
| 7 | Giáo dục pháp luật | X01 | 26.52 | |||








