
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục học | X01 | 14.00 | |||
| 2 | Sư phạm công nghệ | X01 | 22.00 | |||
| 3 | Chính trị học | X01 | 14.00 | |||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | X01 | 14.00 | |||
| 5 | Luật | X01 | 18.00 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | ||
| 6 | Công tác xã hội | X01 | 14.00 | |||
| 7 | Du lịch | X01 | 14.00 | |||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 14.00 | |||
| 9 | Khoa học dữ liệu | X01 | 14.00 | |||








