| 1 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Văn học |
X01 |
16.85 |
|
|
|
| 4 |
Xã hội học |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Việt Nam học |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Truyền thông đa phương tiện |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Quan hệ công chúng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ sinh học |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Khoa học máy tính |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Mạng máy tính và Truyền thông |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật môi trường |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ thực phẩm |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật xây dựng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Du lịch |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Quản trị khách sạn |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Tâm lý học |
X01 |
15.00 |
|
|
|