DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thương mại quốc tế X01 22.50
2 Công nghệ tài chính X01 21.00
3 Hải quan và Logistics X01 23.00
4 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) X01 18.00
5 Kinh doanh số X01 20.00
6 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) X01 16.00
7 Kế toán doanh nghiệp X01 21.00 23.09 22.15
8 Luật X01 24.00
9 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) X01 20.00
10 Quản trị Marketing X01 22.50
11 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) X01 20.00
12 Quản trị doanh nghiệp X01 22.00
13 Thương mại điện tử X01 23.50
14 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) X01 20.00
15 Tài chính doanh nghiệp X01 21.00