DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Thủ Dầu Một XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X01
| 1 |
Giáo dục học |
X01 |
23.00 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Tiểu học |
X01 |
24.35 |
|
|
|
| 3 |
Thiết kế đồ họa |
X01 |
23.25 |
|
|
|
| 4 |
Quản lý nhà nước |
X01 |
23.25 |
|
|
|
| 5 |
Quan hệ quốc tế |
X01 |
18.00 |
|
|
|
| 6 |
Tâm lý học |
X01 |
22.75 |
|
|
|
| 7 |
Truyền thông đa phương tiện |
X01 |
25.75 |
|
|
|
| 8 |
Quản trị kinh doanh |
X01 |
22.25 |
|
|
|
| 9 |
Marketing |
X01 |
24.50 |
|
|
|
| 10 |
Thương mại điện tử |
X01 |
22.25 |
|
|
|
| 11 |
Tài chính - Ngân hàng |
X01 |
22.75 |
|
|
|
| 12 |
Kế toán |
X01 |
23.00 |
|
|
|
| 13 |
Kiểm toán |
X01 |
22.00 |
|
|
|
| 14 |
Luật |
X01 |
22.75 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật phần mềm |
X01 |
19.50 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ thông tin |
X01 |
15.75 |
|
|
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
X01 |
21.25 |
|
|
|
| 18 |
Quản lý công nghiệp |
X01 |
22.25 |
|
|
|
| 19 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
X01 |
24.50 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Kiến trúc |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật xây dựng |
X01 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Công tác xã hội |
X01 |
22.75 |
|
|
|
| 24 |
Du lịch |
X01 |
22.75 |
|
|
|