| 1 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
X02 |
24.50 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
X02 |
24.50 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Nha Trang |
X02 |
25.47 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 4 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
X02 |
26.65 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
X02 |
23.25 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Cửu Long |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Đông Á |
X02 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 8 |
Trường Đại Học Tây Đô |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Thái Bình Dương |
X02 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 13 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng |
X02 |
23.25 |
|
|
|