DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Bách Khoa Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục X02 23.80
2 Quản lý giáo dục X02 23.70
3 Quản lý năng lượng X02 24.20
4 Quản lý công nghiệp X02 24.40
5 Quản trị kinh doanh X02 24.80
6 Kế toán X02 24.63
7 Tài chính - Ngân hàng X02 24.80
8 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) X02 19.50
9 Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) X02 21.80
10 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) X02 23.56
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) X02 24.21 Môn chính: Toán
12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) X02 21.00
13 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) X02 20.00
14 Kỹ thuật Sinh học X02 23.02
15 Kỹ thuật Thực phẩm X02 23.38
16 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) X02 21.38
17 Kỹ thuật Hoá học X02 24.05
18 Hoá học X02 23.19
19 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) X02 26.56
20 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) X02 28.12
21 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) X02 27.27
22 Kỹ thuật Điện X02 27.55
23 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá X02 28.48
24 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) X02 26.62
25 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) X02 27.55
26 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) X02 25.58
27 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) X02 27.85
28 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) X02 26.55
29 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông X02 28.07
30 Kỹ thuật Y sinh X02 26.32
31 Kỹ thuật Môi trường X02 22.22
32 Quản lý Tài nguyên và Môi trường X02 21.53
33 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ X02 24.80
34 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế X02 24.80
35 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ X02 25.36
36 Kỹ thuật Nhiệt X02 25.47
37 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) X02 29.39
38 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) X02 28.69
39 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) X02 27.97
40 Công nghệ thông tin (Global ICT) X02 28.66
41 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) X02 27.83
42 CNTT: Khoa học Máy tính X02 29.19
43 CNTT: Kỹ thuật Máy tính X02 28.83
44 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) X02 26.74
45 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) X02 25.00
46 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) X02 26.19
47 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) X02 25.68
48 Kỹ thuật Cơ điện tử X02 27.90
49 Kỹ thuật Cơ khí X02 26.62
50 Toán - Tin X02 27.80
51 Hệ thống thông tin quản lý X02 27.72
52 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) X02 23.70
53 Kỹ thuật Vật liệu X02 25.39
54 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano X02 28.25
55 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit X02 25.16
56 Kỹ thuật in X02 24.06
57 Vật lý kỹ thuật X02 26.41
58 Kỹ thuật hạt nhân X02 25.07
59 Vật lý Y khoa X02 25.20
60 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) X02 25.18
61 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) X02 25.84
62 Kỹ thuật Ô tô X02 27.03
63 Kỹ thuật Cơ khí động lực X02 26.25
64 Kỹ thuật Hàng không X02 26.60
65 Công nghệ Dệt - May X02 22.48