DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) X02 21.72 21.52 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) X02 23.71 21.48 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) X02 22.89 21.44 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
4 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) X02 18.67 20.67 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
5 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) X02 25.24 24.52 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
6 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) X02 26.01 23.76 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
7 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) X02 25.38 24.65 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) X02 20.64 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA