| 1 |
Ngành kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế |
X02 |
24.58 |
|
|
|
| 2 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng |
X02 |
22.98 |
|
|
|
| 3 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển |
X02 |
23.07 |
|
|
|
| 4 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh |
X02 |
23.17 |
|
|
|
| 5 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách |
X02 |
24.10 |
|
|
|
| 6 |
Ngành Triết học |
X02 |
23.11 |
|
|
|
| 7 |
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học |
X02 |
22.96 |
|
|
|
| 8 |
Ngành Kinh tế chính trị |
X02 |
24.32 |
|
|
|
| 9 |
Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
X02 |
23.18 |
|
|
|
| 10 |
Ngành Xã hội học |
X02 |
24.44 |
|
|
|
| 11 |
Ngành Quản lý công |
X02 |
23.50 |
|
|
|
| 12 |
Ngành Công tác xã hội |
X02 |
24.20 |
|
|
|