DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Đông Á XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
2 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
3 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
4 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
5 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
6 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
7 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
8 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
9 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
10 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
11 Marketing X02 15.00 15.00 15.00
12 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
13 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
14 Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
15 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00
16 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
17 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
18 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
19 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00
20 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00
21 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
22 Trí tuệ nhân tạo X02 15.00
23 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00
25 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00 15.00 15.00
26 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) X02 15.00