
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Kinh tế quốc tế | X02 | 16.00 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X02 | 16.00 | |||
| 3 | Marketing | X02 | 16.00 | |||
| 4 | Bất động sản | X02 | 16.00 | |||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | X02 | 16.00 | |||
| 6 | Công nghệ tài chính | X02 | 16.00 | |||
| 7 | Kế toán | X02 | 16.00 | |||
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | X02 | 16.00 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin | X02 | 16.00 | |||








