DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Điều khiển tàu biển X02 22.60
2 Khai thác máy tàu biển X02 21.35
3 Điện tự động giao thông vận tải X02 20.85
4 Điện tử viễn thông X02 22.35
5 Điện tự động công nghiệp X02 23.85
6 Máy tàu thủy X02 20.85
7 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi X02 20.35
8 Đóng tàu và công trình ngoài khơi X02 19.85
9 Máy và tự động hóa xếp dỡ X02 20.60
10 Xây dựng công trình thủy X02 19.35
11 Kỹ thuật an toàn hàng hải X02 20.85
12 Xây dựng dân dụng và công nghiệp X02 19.85
13 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng X02 20.35
14 Công nghệ thông tin X02 23.85
15 Kỹ thuật môi trường X02 21.10
16 Kỹ thuật cơ khí X02 22.10
17 Kỹ thuật Cơ điện tử X02 23.10
18 Công nghệ phần mềm X02 22.60
19 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính X02 21.85
20 Tự động hóa hệ thống điện X02 22.60
21 Kỹ thuật ô tô X02 22.85
22 Kỹ thuật nhiệt lạnh X02 20.85
23 Kỹ thuật công nghệ hóa học X02 19.85
24 Kiến trúc và nội thất X02 19.35
25 Máy và tự động công nghiệp X02 21.35
26 Quản lý hàng hải X02 23.85
27 Quản lý công trình xây dựng X02 20.60
28 Quản lý kỹ thuật công nghiệp X02 22.10
29 Điện tự động công nghiệp (NC) X02 19.85
30 Công nghệ thông tin (NC) X02 20.35
31 Kinh tế vận tải biển (NC) X02 21.60
32 Kinh tế ngoại thương (NC) X02 22.00
33 Điều khiển tàu biển (Chọn) X02 21.10
34 Khai thác máy tàu biển (Chọn) X02 19.85