| 1 |
Điều khiển tàu biển |
X02 |
22.60 |
|
|
|
| 2 |
Khai thác máy tàu biển |
X02 |
21.35 |
|
|
|
| 3 |
Điện tự động giao thông vận tải |
X02 |
20.85 |
|
|
|
| 4 |
Điện tử viễn thông |
X02 |
22.35 |
|
|
|
| 5 |
Điện tự động công nghiệp |
X02 |
23.85 |
|
|
|
| 6 |
Máy tàu thủy |
X02 |
20.85 |
|
|
|
| 7 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi |
X02 |
20.35 |
|
|
|
| 8 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi |
X02 |
19.85 |
|
|
|
| 9 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ |
X02 |
20.60 |
|
|
|
| 10 |
Xây dựng công trình thủy |
X02 |
19.35 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải |
X02 |
20.85 |
|
|
|
| 12 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
X02 |
19.85 |
|
|
|
| 13 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng |
X02 |
20.35 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ thông tin |
X02 |
23.85 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật môi trường |
X02 |
21.10 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật cơ khí |
X02 |
22.10 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
X02 |
23.10 |
|
|
|
| 18 |
Công nghệ phần mềm |
X02 |
22.60 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
X02 |
21.85 |
|
|
|
| 20 |
Tự động hóa hệ thống điện |
X02 |
22.60 |
|
|
|
| 21 |
Kỹ thuật ô tô |
X02 |
22.85 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh |
X02 |
20.85 |
|
|
|
| 23 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học |
X02 |
19.85 |
|
|
|
| 24 |
Kiến trúc và nội thất |
X02 |
19.35 |
|
|
|
| 25 |
Máy và tự động công nghiệp |
X02 |
21.35 |
|
|
|
| 26 |
Quản lý hàng hải |
X02 |
23.85 |
|
|
|
| 27 |
Quản lý công trình xây dựng |
X02 |
20.60 |
|
|
|
| 28 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp |
X02 |
22.10 |
|
|
|
| 29 |
Điện tự động công nghiệp (NC) |
X02 |
19.85 |
|
|
|
| 30 |
Công nghệ thông tin (NC) |
X02 |
20.35 |
|
|
|
| 31 |
Kinh tế vận tải biển (NC) |
X02 |
21.60 |
|
|
|
| 32 |
Kinh tế ngoại thương (NC) |
X02 |
22.00 |
|
|
|
| 33 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) |
X02 |
21.10 |
|
|
|
| 34 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
X02 |
19.85 |
|
|
|