DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Lâm nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02
| 1 |
Bất động sản |
X02 |
15.50 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ sinh học |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Hệ thống thông tin |
X02 |
15.20 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
X02 |
15.30 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
X02 |
15.20 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật cơ khí |
X02 |
15.20 |
|
|
|
| 7 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
X02 |
20.10 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật xây dựng |
X02 |
15.80 |
|
|
|
| 9 |
Chăn nuôi |
X02 |
16.50 |
|
|
|
| 10 |
Lâm sinh |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản lý tài nguyên rừng |
X02 |
15.10 |
|
|
|
| 12 |
Thú y |
X02 |
15.30 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 14 |
Quản lý đất đai |
X02 |
16.60 |
|
|
|
| 15 |
Du lịch sinh thái |
X02 |
16.00 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
X02 |
16.10 |
|
|
|
| 17 |
Lâm nghiệp |
X02 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Kiến trúc cảnh quan |
X02 |
16.00 |
|
|
|