| 1 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
X02 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 2 |
Kinh tế phát triển |
X02 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
X02 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 4 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) |
X02 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 5 |
Marketing |
X02 |
25.47 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 6 |
Kinh doanh thương mại |
X02 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 7 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài
chính) |
X02 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 8 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) |
X02 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 9 |
Kế toán |
X02 |
21.70 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 10 |
Kế toán (Chương trình đặc biệt) |
X02 |
21.70 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 11 |
Kiểm toán |
X02 |
21.70 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 12 |
Hệ thống thông tin quản lý |
X02 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Khoa học máy tính |
X02 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 14 |
Công nghệ thông tin |
X02 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 15 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) |
X02 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 16 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
X02 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 17 |
Công nghệ chế tạo máy |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 18 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
X02 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 19 |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 20 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
X02 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 21 |
Kỹ thuật nhiệt |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 22 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 23 |
Kỹ thuật tàu thủy |
X02 |
19.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 24 |
Kỹ thuật ô tô |
X02 |
20.28 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 25 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
X02 |
20.28 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 26 |
Kỹ thuật biển |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 27 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
X02 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 28 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 29 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 30 |
Quản lý thuỷ sản |
X02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 31 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
X02 |
23.58 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 32 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và
Logistics) |
X02 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |