DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nha Trang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) X02 19.81 Toán nhân 2
2 Kinh tế phát triển X02 19.81 Toán nhân 2
3 Quản trị kinh doanh X02 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
4 Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5 Marketing X02 25.47 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 Kinh doanh thương mại X02 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) X02 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X02 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
9 Kế toán X02 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
10 Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
11 Kiểm toán X02 21.70 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
12 Hệ thống thông tin quản lý X02 19.81 Toán nhân 2
13 Khoa học máy tính X02 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
14 Công nghệ thông tin X02 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
15 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
16 Công nghệ thông tin Việt Nhật X02 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
17 Công nghệ chế tạo máy X02 18.87 Toán nhân 2
18 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) X02 19.81 Toán nhân 2
19 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) X02 18.87 Toán nhân 2
20 Kỹ thuật cơ điện tử X02 19.81 Toán nhân 2
21 Kỹ thuật nhiệt X02 18.87 Toán nhân 2
22 Kỹ thuật cơ khí động lực X02 18.87 Toán nhân 2
23 Kỹ thuật tàu thủy X02 19.34 Toán nhân 2
24 Kỹ thuật ô tô X02 20.28 Toán nhân 2
25 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) X02 20.28 Toán nhân 2
26 Kỹ thuật biển X02 18.87 Toán nhân 2
27 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X02 19.81 Toán nhân 2
28 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) X02 18.87 Toán nhân 2
29 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X02 18.87 Toán nhân 2
30 Quản lý thuỷ sản X02 18.87 Toán nhân 2
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X02 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
32 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) X02 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2