DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý giáo dục X02 22.59 23.89 22.39
2 Giáo dục Tiểu học X02 25.12 25.39 24.11
3 Tâm lý học X02 22.25 24.50 23.80
4 Quốc tế học X02 21.00 23.64 22.77
5 Việt Nam học X02 21.00
6 Thông tin - Thư viện X02 26.48 23.51 21.36
7 Quản trị kinh doanh X02 20.25 22.97 22.85
8 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X02 19.00 22.65
9 Kinh doanh quốc tế X02 21.31 24.24 23.98
10 Tài chính - Ngân hàng X02 20.01 23.26 22.46
11 Kế toán X02 19.95 23.18 22.29
12 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X02 19.25 22.80
13 Kiểm toán X02 21.71 23.47
14 Quản trị văn phòng X02 21.70 24.48 23.16
15 Luật X02 21.58 23.76 22.87
16 Khoa học dữ liệu X02 22.05
17 Kỹ thuật phần mềm X02 21.00
18 Trí tuệ nhân tạo X02 22.00
19 Công nghệ thông tin X02 21.00
20 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) X02 21.01
21 Kỹ thuật điện X02 19.93
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X02 19.96
23 Du lịch X02 21.95 25.81 23.01
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X02 20.83 23.51 22.80
25 Sư phạm Toán học X02 27.90
26 Toán ứng dụng X02 24.54
27 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X02 21.54
28 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X02 20.24
29 Khoa học môi trường X02 18.72
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường X02 18.43
31 Giáo dục chính trị X02 25.66
32 Sư phạm Ngữ văn X02 26.58