DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Thủy Lợi XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X02 18.48
2 Kỹ thuật tài nguyên nước X02 18.49
3 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) X02 18.00
4 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) X02 18.76
5 Kỹ thuật cơ khí X02 22.60
6 Công nghệ thông tin X02 23.23
7 Kỹ thuật cấp thoát nước X02 18.00
8 Kỹ thuật môi trường X02 17.75
9 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X02 19.00
10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X02 19.48
11 Kỹ thuật điện X02 22.00
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X02 18.50
13 Quản lý xây dựng X02 19.96
14 Hệ thống thông tin X02 21.75
15 Kỹ thuật phần mềm X02 21.55
16 Kỹ thuật cơ điện tử X02 23.33
17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X02 24.10
18 Công nghệ chế tạo máy X02 20.75
19 Kỹ thuật ô tô X02 22.50
20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X02 22.50
21 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X02 22.12
22 An ninh mạng X02 22.04
23 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X02 21.15
24 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) X02 17.00
25 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) X02 17.35
26 Kinh tế X02 21.91
27 Quản trị kinh doanh X02 22.10
28 Kế toán X02 22.25
29 Kinh tế xây dựng X02 20.73
30 Thương mại điện tử X02 22.98
31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 23.00
32 Tài chính - Ngân hàng X02 22.26
33 Kiểm toán X02 21.44
34 Kinh tế số X02 22.11
35 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) X02 18.09
36 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) X02 19.50