DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 An toàn dữ liệu và an ninh mạng X02 23.00
2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc X02 16.00
3 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) X02 16.00
4 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) X02 16.00
5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ X02 16.00
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) X02 16.00
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X02 18.00
8 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh X02 17.00 22.20 16.00
9 Thương mại quốc tế X02 22.50
10 Công nghệ chế tạo máy X02 21.00
11 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X02 18.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X02 23.00
13 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp X02 16.00
14 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro X02 16.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X02 21.50
16 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X02 18.00
17 Công nghệ tài chính X02 21.00
18 Hải quan và Logistics X02 23.00
19 CNKT Đường sắt tốc độ cao X02 16.00
20 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) X02 18.00
21 Hệ thống thông tin X02 21.00
22 Kinh tế và quản lý bất động sản X02 20.00
23 Kiến trúc nội thất X02 20.00
24 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) X02 18.00
25 Kinh doanh số X02 20.00
26 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) X02 16.00
27 Kế toán doanh nghiệp X02 21.00 23.09 22.15
28 Kinh tế xây dựng X02 20.00
29 Lữ hành và du lịch X02 22.00
30 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) X02 18.00
31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 24.50
32 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) X02 20.00
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) X02 20.00
34 Logistics và hạ tầng giao thông X02 21.00
35 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) X02 20.00
36 Công nghệ và quản lý môi trường X02 16.00
37 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi X02 16.00
38 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng X02 16.00
39 Cơ điện tử ô tô X02 21.00
40 Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh) X02 18.00
41 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh X02 21.50
42 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid X02 22.00
43 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) X02 16.00
44 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 23.00
45 Quản trị Marketing X02 22.50
46 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) X02 20.00
47 Quản trị doanh nghiệp X02 22.00
48 Quản lý xây dựng X02 20.00 20.05 21.10
49 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) X02 18.00
50 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo X02 20.00
51 Thương mại điện tử X02 23.50
52 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) X02 20.00
53 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh X02 21.00
54 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) X02 20.00
55 Tài chính doanh nghiệp X02 21.00
56 Thanh tra và quản lý công trình giao thông X02 16.00
57 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) X02 16.00
58 Công nghệ thông tin X02 23.50
59 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) X02 20.00
60 Logistics và vận tải đa phương thức X02 22.50
61 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn X02 24.00
62 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt X02 18.00
63 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn X02 21.00
64 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị X02 19.00
65 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng X02 21.00
66 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng X02 21.00