DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X05

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch X05 24.00
2 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) X05 22.75
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X05 25.50 23.50 22.25
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) X05 23.25
5 Công nghệ chế tạo máy X05 24.50
6 Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) X05 22.00
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 26.50
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) X05 23.50
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X05 16.00 24.00 23.75
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) X05 23.25
11 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng X05 22.25
12 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) X05 19.00
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân X05 16.00 23.50 21.00
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) X05 23.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng X05 24.25
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) X05 22.00
17 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh X05 26.50
18 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) X05 23.75
19 Kỹ thuật xây dựng X05 22.50
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 19.00
21 Quản lý xây dựng X05 22.25