
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X14
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Khoa học môi trường | X14 | 21.25 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | X14 | 21.55 | |||
| 3 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | X14 | 21.20 | |||
| 4 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | X14 | 22.80 | |||
| 5 | Sinh học | X14 | 20.05 | |||
| 6 | Công nghệ sinh học | X14 | 22.05 | |||
| 7 | Sinh dược học | X14 | 20.10 | |||








