
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X14
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | X14 | 20.25 | |||
| 2 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X14 | 20.75 | |||
| 3 | Khoa học Vật liệu | X14 | 23.05 | |||
| 4 | Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) | X14 | 22.10 | |||
| 5 | Khoa học Môi trường | X14 | 19.95 | |||
| 6 | Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) | X14 | 17.60 | |||
| 7 | Công nghệ Vật liệu | X14 | 24.07 | |||
| 8 | Công nghệ giáo dục | X14 | 23.13 | |||








