DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X14

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) X14 21.00
2 Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) X14 22.20
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) X14 20.00
4 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) X14 22.50
5 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) X14 20.50
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) X14 23.20
7 Công nghệ thông tin (CS Nam Định) X14 22.50
8 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) X14 24.00
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) X14 22.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) X14 23.50
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) X14 22.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) X14 24.00
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) X14 22.50
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) X14 24.50
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) X14 22.00
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) X14 23.80
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) X14 20.50
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) X14 23.00
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) X14 22.50
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) X14 24.80
21 Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) X14 19.00
22 Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) X14 21.50
23 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) X14 20.00
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) X14 20.00
25 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) X14 20.00
26 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) X14 20.00
27 Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) X14 21.00
28 Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) X14 21.50