DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X15

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) X15 21.00
2 Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) X15 22.20
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) X15 20.00
4 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) X15 22.50
5 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) X15 20.50
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) X15 23.20
7 Công nghệ thông tin (CS Nam Định) X15 22.50
8 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) X15 24.00
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) X15 22.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) X15 23.50
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) X15 22.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) X15 24.00
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) X15 22.50
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) X15 24.50
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) X15 22.00
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) X15 23.80
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) X15 20.50
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) X15 23.00
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) X15 22.50
20 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) X15 24.80
21 Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) X15 19.00
22 Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) X15 21.50
23 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) X15 20.00
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) X15 20.00
25 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) X15 20.00
26 Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) X15 20.00
27 Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) X15 21.00
28 Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) X15 21.50