DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X27

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh X27 20.00
2 Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) X27 21.00
3 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) X27 18.00
4 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) X27 18.00
5 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) X27 18.00
6 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X27 20.00
7 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) X27 18.00
8 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X27 18.00
9 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) X27 20.00
10 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X27 20.00
11 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) X27 18.00
12 Kỹ thuật hàng không X27 24.50
13 Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) X27 24.00
14 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) X27 24.00
15 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) X27 20.00
16 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay X27 25.00
17 Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) X27 27.00
18 Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) X27 22.00