DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học An Giang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X70

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học X70 23.28 Nhóm 3
2 Giáo dục Chính trị X70 25.13 Nhóm 3
3 Sư phạm Toán học X70 25.95 26.18 25.00 Nhóm 3
4 Sư phạm Vật Lí X70 25.18 25.57 24.15 Nhóm 3
5 Sư phạm Khoa học tự nhiên X70 24.40 Nhóm 3
6 Triết học X70 22.04 Nhóm 3
7 Kỹ thuật phần mềm X70 16.25 19.40 18.50 Nhóm 3
8 Công nghệ thông tin X70 16.25 20.72 21.12 Nhóm 3
9 Công nghệ kỹ thuật hóa học X70 16.25 Nhóm 3
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường X70 16.75 Nhóm 3
11 Công nghệ sau thu hoạch X70 16.25 Nhóm 3
12 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm X70 16.25 Nhóm 3
13 Phát triển nông thôn X70 16.25 Nhóm 3
14 Nuôi trồng thủy sản X70 16.25 Nhóm 3
15 Sư phạm Địa Lí X70 25.53 Nhóm 3
16 Chăn nuôi X70 16.25 Nhóm 3
17 Khoa học cây trồng X70 16.25 Nhóm 3
18 Bảo vệ thực vật X70 16.25 Nhóm 3
19 Quản Lí tài nguyên và môi trường X70 16.25 Nhóm 3
20 Sư phạm Lịch sử X70 25.83 Nhóm 3
21 Sư phạm Ngữ văn X70 24.65 Nhóm 3
22 Sư phạm Lịch sử - Địa Lí (dự kiện mở) X70 24.87 Nhóm 3
23 Văn học X70 23.04 Nhóm 3
24 Sư phạm Hóa học X70 24.75 25.81 24.15 Nhóm 3
25 Công nghệ sinh học X70 16.25 Nhóm 3
26 Công nghệ thực phẩm X70 16.25 Nhóm 3
27 Thú y X70 19.50 Nhóm 3
28 Việt Nam học X70 20.75 Nhóm 3