
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Quy Nhơn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X70
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Quản lý Giáo dục | X70 | 25.10 | 22.50 | 15.00 | |
| 2 | Giáo dục chính trị | X70 | 26.65 | 24.50 | ||
| 3 | Tâm lý học giáo dục | X70 | 24.60 | |||
| 4 | Việt Nam học | X70 | 23.50 | |||
| 5 | Luật | X70 | 23.58 | |||
| 6 | Công tác xã hội | X70 | 23.70 | 20.25 | 15.00 | |
| 7 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | X70 | 26.40 | |||
| 8 | Đông phương học | X70 | 22.30 | |||
| 9 | Sư phạm Lịch sử | X70 | 27.21 | |||
| 10 | Văn học | X70 | 25.29 | |||








