
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Quy Nhơn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP X74
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Quản lý Giáo dục | X74 | 25.10 | 22.50 | 15.00 | |
| 2 | Giáo dục chính trị | X74 | 26.65 | 24.50 | ||
| 3 | Tâm lý học giáo dục | X74 | 24.60 | |||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X74 | 20.75 | |||
| 5 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | X74 | 26.40 | |||
| 6 | Văn học | X74 | 25.29 | |||
| 7 | Sư phạm Địa lý | X74 | 26.74 | |||








