Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Quang Trung

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 14 15 15 2 Quản trị kinh doanh C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 13 3 Tài chính – Ngân hàng C00; C01; C02; C04; C14; … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Văn Hiến

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; C16; X01; X70; X74 15 18 2 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; C16; X01; X70; X74 15 18.65 3 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 15 … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Lâm nghiệp

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16.2 16.4 15 2 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 15.2 16.6 15 3 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại học Nghệ An

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D11; D15; D01; C03 19 20 2 Ngôn ngữ Trung D11; D15; D01; C03 22.14 3 Kinh tế A00; D01; A01; C03 16.5 17 18 4 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; C03 16.5 17 18 5 Marketing … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 20 20 18.5 2 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Đồng Tháp

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 ĐH Giáo dục tiểu học 2 ĐH Văn hóa học C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15 15 15 3 ĐH Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15 15 15 4 ĐH … Read more