Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Dược Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Hóa học A00 20.85 24.55 23.81 2 Dược học A00; B00 24.5 25.51 25 3 Hóa dược A00 23.56 25.31 24.9 STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Hóa học A00 24.53 25.88 27.04 Học bạ … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 22 22.75 2 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25 23 22.5 3 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế thời trang D01; D14 20.75 23.56 23.84 2 Ngôn ngữ Anh D01 21.35 24.68 24.3 3 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 23 25.58 24.86 4 Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04 22.5 24.91 5 … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33 24.1 2 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 25.15 25.19 24.96 3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 … Read more

Tổ hợp B00 – Đại Học Y Dược TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Y học dự phòng A00; B00 19 23.25 22.65 2 Dược học A00; B00 22.85 25.72 25.5 3 Hóa dược A00; B00 23.65 25.23 4 Điều dưỡng A00; B00 20.15 24.03 23.15 5 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức A00; … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 23.35 24.82 23.5 2 Quản lý giáo dục D01 24.42 25.22 23.1 3 Giáo dục Tiểu học D01 25.94 26.13 24.9 4 Giáo dục Tiểu học D01 23.75 Đào tạo tại Gia Lai 5 Giáo dục Tiểu học … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lí giáo dục C03; D01; X01 24.68 27.9 2 Giáo dục Tiểu học D01 25.1 27.2 3 Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh D01 24.99 27.26 4 Giáo dục đặc biệt C00; D01 27.55 28.37 5 Giáo dục … Read more