Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Đề án tuyển sinh Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026 Đề án tuyển sinh Học Viện Chính Sách và Phát Triển (APD) năm 2026 Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 4 phương thức: Phương thức 1. Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của … Read more

Tổ hợp C00 – Học Viện Chính Sách và Phát Triển

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 Thang điểm 40 2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 24.83 24.4 3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 25.43 24.5 4 Ngành Kinh tế … Read more

Tổ hợp D07 – Học Viện Chính Sách và Phát Triển

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 Thang điểm 40 2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 24.83 24.4 3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 25.43 24.5 4 Ngành Kinh tế … Read more

Tổ hợp A01 – Học Viện Chính Sách và Phát Triển

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 Thang điểm 40 2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 24.83 24.4 3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 25.43 24.5 4 Ngành Kinh tế … Read more

Tổ hợp A00 – Học Viện Chính Sách và Phát Triển

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 Thang điểm 40 2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 24.83 24.4 3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 25.43 24.5 4 Ngành Kinh tế … Read more

Tổ hợp D01 – Học Viện Chính Sách và Phát Triển

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 Thang điểm 40 2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 24.83 24.4 3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 25.43 24.5 4 Ngành Kinh tế … Read more

Tổ hợp D09 – Học Viện Chính Sách và Phát Triển

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 Thang điểm 40 2 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 24.83 24.4 3 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 25.43 24.5 4 Ngành Kinh tế … Read more