Kế toán

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kế toán A00; A01; D01; D07 27.1 27.29 27.05
Kế toán- CT tiên tiến TT1 A00; A01; D01; D07 24.75
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 27.5 36.36 36.15
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 25.9 27.2 26.9
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; X02 24.63 25.8 25.52
Kế toán D01
3 Học Viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00; A01; D01; D07
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00; A01; D01; D07
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM 34.35
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM A01; D01; D07
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01; D01; D07 21
Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5
Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 25.07 26.03 25.94
Tin học tài chính kế toán
Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07
4 Học Viện Ngân Hàng Chất lượng cao Kế toán A01; D01; D07; D09 21.57 34 32.75
Kế toán A00; A01; D01; D07 24.69 26.25 25.8
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 21 24 23.9
5 Trường Đại học Ngoại thương Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán A01; D01; D07 25.8 27.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán A00
Chương trình ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA A00; A01; D01; D07 25.7 27.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) 27.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS Quảng Ninh) A00; A01; D01; D07
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán A00; A01; D01; D07
6 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Kế toán A00; A01; D01; X06; X26 22.5 25.29 25.05
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A00; A01; X06; X26; D01 21 22.5
7 Trường Đại Học Thương Mại Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.8 26.5 26.7
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24 25.9 25.7
Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 24.8 26.15 25.9
8 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; D07 25.41 25.2 24.77
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt – Anh) A00; A01; D01; D07 21.15 23.51
9 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Kế toán A01; D01; X25 20 24.01 23.8
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25 20.25
10 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 16 23 22.75
Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17 21 20
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17 21 20
11 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Kế toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 20 17.5 17.5
Kế toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23 23 22.5
12 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Kế toán A00; A01; C01; D01 22.5 22.5 20
13 Đại Học Phenikaa Kế toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 19 20 21
14 Trường Đại Học Hà Nội Kế toán D01 26.67 25.08 33.52
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23 22 21
16 Trường Đại Học Thăng Long Kế toán A01; D01; D07 18.78 23.86 24.35
Kế toán A00; X01; X25
17 Trường Đại Học Thủy Lợi Kế toán A00; A01; D01; D07 22.25 25.02 24.91
Kế toán X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) A00; A01; D01; D07 18.09
Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
18 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Kế toán A01; D01; D07 26.62 32.4 31.6
Kế toán A00; C01; C02
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24
Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24
Kế toán – Chương trình tiên tiến A01; D01; D07 23 27 28
Kế toán – Chương trình tiên tiến A00; C01; C02
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24 22
Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 24 22
Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 20 22 22
19 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 17 18 22.5
20 Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội Ngành Kế toán 24.2
Ngành Kế toán D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
21 Đại Học Cần Thơ Kế toán A00; A01; C02; D01 22.61 24.2 24.76
Kế toán – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01 18.38
22 Trường Đại Học Sài Gòn Kế toán A00 20.63 24.18 23.29
Kế toán A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 18.31 23.8
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
23 Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS TPHCM)
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán (CS TPHCM) A00; A01; D01; D07
24 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.03
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.53
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; C01; D01
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.03 22.75
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01
25 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Kế toán D01; D07; X25; X26 25.25 26.17 25.28
Kế toán A00; A01
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 23.75 25.7 24.06
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh) A00; A01
26 Đại Học Kinh Tế TPHCM Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) A00; A01; D01; D07; D09 23.4 25.2 24.9
Kế toán công (Public Sector Accounting) A00; A01; D01; D07; D09 24 25.5 25.31
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW) A00; A01; D01; D07; D09 23 25.4 25
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA) A00; A01; D01; D07; D09 23.2
Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) A00; A01; D01; D07; D09 25
27 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Kế toán C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 23.09 22.5 23
Hệ thống thông tin quản lý C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 24.88 25 24.4
28 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)  Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01 23.18 23.95 22.94
29 Trường Đại Học Nha Trang Kế toán D01; X01; X02; C04 21.7 20 21
Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 21.7 20
Hệ thống thông tin quản lý D01; X01; X02; X03; X04 19.81 17 18
30 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) Kế toán A00; A01; D01; X06; X26 16.25 20.95 20
31 Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán) A01; D01; D07; D09; D10; X25 20.75
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 22
32 Trường Đại Học Hùng Vương Kế toán D01; X01; X25; X53 18.6 18 17
33 Trường Đại Học Hải Phòng Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07 20.5
Kế toán – Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07 21.25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00; A01; C01; C02; D01; D07 19
34 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Kế toán A00; A01; D01; D84 23.23 25.84 25.2
35 Trường Đại Học Mở Hà Nội Kế toán A00; A01; D01; X26 19.69 23.75 23.43
36 Trường Đại Học Công Đoàn Kế toán A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.2 23.6 23.15
37 Trường Đại Học Vinh Kế toán A00; A01; C01; D01 20.5 20 19
38 Trường Đại Học An Giang Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 16.5 23.02 22.5
39 Trường Đại Học Đồng Tháp Kế toán X01 20.05 19.1 15
Kế toán A00; A01; C14; D01; D10
40 Trường Đại Học Tây Nguyên Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 20.44 18.55 18.95
41 Trường Đại Học Quy Nhơn Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.3 17.75 15
Kế toán CLC A00; A01; D01; D07; X25; X26 19.2 18 15
42 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Kế toán (S – Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25
43 Trường Đại Học Hạ Long Kế toán A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 16 15
44 Trường Đại Học Hải Dương Kế toán A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15 15 15
45 Trường Đại Học Quảng Bình Kế toán X01 17.68 15 15
Kế toán A01; A03; A09; C02; D01; D10
46 Trường Đại Học Hà Tĩnh Kế toán B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15 15 16
47 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kế toán A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.25 24.25 22.15
48 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Kế toán A00; A01; D01; D07 22.47 25.29 24.87
Kế toán TABP
(Chương trình định hướng Digital Accounting)
A00; A01; D01; D07 18.35 23.65
Hệ thống thông tin quản lý
– Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số
A00; A01; D01; D07; X26 21.5 25.24 24.6
49 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Kế toán A00; A01; D01 14 22.65 22.4
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 14 23.09 22.85
50 Trường Đại Học Bạc Liêu Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15 15 16
51 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) Kế toán A00; A01; D01 14 21.9 21.25
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 14 20 20.85
52 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum Kế toán X01; C04; C02; D01; C01; C03 15 15 15
53 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 23.29 23.19 20.7
Kế toán
Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
54 Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20 22.75
55 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Kế toán A00; A01; D01; D07 25.5 20 15
56 Trường Đại Học Trà Vinh Kế Toán A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 15 15 15
57 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 23
58 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 15 16 15
59 Trường Đại Học Mở TPHCM Kế toán D84; X79 21.7 21 23.8
Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
Kế toán – CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
D66; D84; X78; X79 16.5 18 21.25
Kế toán – CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 19.5 20 23.7
60 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Kế toán A00; A01; D01; C04; X01; X02 23 23.75 22.5
61 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 16 21.6
Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21 23.09 22.15
62 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 22.75 23.75 23.25
63 Trường Đại Học Điện Lực Kế toán A00; A01; D01; D07 21.17 22.35 22.35
64 Trường Đại Học Phương Đông Kế toán A00; A01; C14; D01; D66; D84 15 16 16
65 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Kế toán A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16 19.5 17
66 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Kế toán A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 17 21.5 20.5
67 Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) Kế toán A00; A01; D01; D07 21.25 23.3 22.2
68 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Kế toán A00; D01 15
Kế toán A01; D07
69 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế Kế toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 19 19
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16 18
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15 17 17
70 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 20.5 21.4 18.5
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
71 Đại Học Duy Tân Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị A00; A01; A07; C01; D01 15 16 14
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị X01 (Văn, Toán, KT&PL)
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01 15 16 14.5
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế X26 (Toán, Tin, Anh)
72 Trường Đại học Nam Cần Thơ Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15 16 15
73 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Kế toán A01; C00; C03; C04; D01; X26 15 15 15
74 Trường Đại học Tân Tạo Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; C01 15 15 15
75 Trường Đại Học Cửu Long Kế toán A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15 15 15
76 Trường Đại Học Văn Lang Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
77 Trường Đại Học Kinh Bắc Kế toán 15 15
Kế toán A00; D01; A01; D84
78 Trường Đại Học Hòa Bình Kế toán A00; A01; A10; C01; D01 15 17 15
79 Trường Đại Học Đại Nam Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15 17 15
80 Trường Đại Học Võ Trường Toản Kế toán 15 15
Kế toán A00
81 Trường Đại Học Đông Á Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 15 15
Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 15
Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
82 Đại học Kinh Tế TPHCM – Phân hiệu Vĩnh Long Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; D09 17.5 18 17
83 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 15 17.3
84 Trường Đại học Sao Đỏ Kế toán A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15 16 16
85 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17
86 Trường Đại Học Tây Đô Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15 15 15
87 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 18 18
Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 17 17
88 Trường Đại Học Đông Đô Kế toán A00; A01; C00; D01 14 15
Kế toán A09; C14
89 Trường Đại Học Lạc Hồng Kế toán D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15 15.3 15.3
90 Trường Đại Học Thành Đông Kế toán 14 14
Kế toán A00; A01; A07; D01
91 Trường Đại học Thành Đô Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09 16 17 16.5
92 Trường Đại Học Bình Dương Kế toán A00; C01; C03; C04; C14; D01 15 15 15
93 Trường Đại Học Lương Thế Vinh Kế toán
Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09
94 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15 15
Kế toán (Kế toán tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
Kế toán (Kế toán kiểm toán – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15 15
Kế toán (Kế toán quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) A00; A01; C00; D01 17 20 20
95 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
Kế toán K01
96 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14 14 14
97 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Kế toán C01 16 16 18
Kế toán D01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
98 Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh Kế toán A00; A01; C03; D01 15 15 15
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 15 15 15
99 Trường Đại Học Tiền Giang ĐH Kế toán C04; C01; C02; D01; C03; D10; A00; A01 15 16 17.5
ĐH Kế toán C14; A09
100 Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên Kế toán A00; A01; D01; D07; X01 17.5 18 17
101 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Kế toán
Kế toán D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
102 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh Kế toán A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 16 18
103 Trường Đại học Nghệ An Kế toán A00; A01; C03; D01 17 17 18
104 Trường Đại Học Lâm nghiệp Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16 16.1 15
105 Trường Đại Học Văn Hiến Kế toán A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15 16.2 23
106 Trường Đại Học Quang Trung Kế toán A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 13 15 15
107 Trường Đại Học Hoa Sen Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 15 16 15
108 Trường Đại Học Phan Thiết Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01 15 15 15
109 Trường Đại Học Trưng Vương Kế toán A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 15 16 15
110 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 15 15
111 Trường Đại Học Thái Bình Kế toán A00; B00; D01; X01 16 17.5 17
112 Trường Đại Học Hồng Đức Kế toán C01 16.25 16 18
Kế toán C03; C04; C14; D01; X01
113 Trường Đại Học Đồng Nai Kế toán A00; A01; D01 16 19.75 19.25
114 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai Kế toán 16 15
Kế toán C00; C03; C04; D01; X01; X02
115 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội Kế toán 16 15 18
Kế toán A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04
116 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Kế toán C00; D01; D14; X26; X56; X57; X78 15 17 17
117 Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16 17 15
118 Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07 15 16 17
119 Trường Đại học Intracom Kế toán 15 15
Kế toán A00; A01; C04; D01
120 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Kế toán A00; X21; C02; D10 15 15 15
121 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định Kế toán A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14 16 16
122 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Tài chính – Kế toán A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15
123 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Kế toán X25; X02; D01; X53 16 16 15
124 Trường Đại Học Thái Bình Dương Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15 15 15
125 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM Kế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; C00; C03; C04
Kế toán số
Kế toán số A00; A01; D01; C04
126 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên Kế toán A01; C00; D01; X78 15 15 15
127 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây Nhóm ngành Kế toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 15 15 15
128 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai Kế toán 15 15
Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
129 Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) Kế toán A00; A01; D01; D07 15 15 15
130 Trường Đại học Tài Chính Kế Toán Kế toán X01 16 15 15
Kế toán A00; A01; D01; C02; C01
131 Trường Đại Học Gia Định Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15 15 15
Kế toán K01
132 Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Kế toán A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 15 15 15
133 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15 15 15
134 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15
135 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Kế toán A00; A01; A07; C03; C04; D01; D04; D30; X01; X02; X25; X37 15 15 15
136 Trường Đại Học Tây Bắc Kế toán A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 15 15 15
137 Trường Đại Học Đà Lạt Kế toán 20
Kế toán (Toán, 2 môn bất kì)
138 Trường Đại học Tân Trào Kế toán A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X25; X26 16 15 15
139 Trường Đại học Kiên Giang Kế toán A00; A01; A08; A09; D01; D09 15 16.05 15
140 Trường Đại Học Hoa Lư Kế toán C01; C03; C04; D01 16 16 15
141 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á Kế Toán 18
Kế Toán A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
Kế toán định hướng ACCA
Kế toán định hướng ACCA A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
142 Học Viện Hậu Cần – Hệ Dân sự Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự) A00; A01; C01; X06 18

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====