
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân năm 2022
Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân (mã DVX, Nghệ An) có điểm chuẩn 2022 theo 2 phương thức, 8 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2021 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2022.
- Mã trường
- DVX
- Tỉnh/thành
- Nghệ An
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 8
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2022
- 15 · Công nghệ thông tin
- Điểm THPT thấp nhất 2022
- 15 · Công nghệ thông tin
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
Thang 30 · 8 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2022 | 2021 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90 | A00, A01, A16, D90 | 15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201C08, B02, B00, D90 | C08, B02, B00, D90 | 15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A12, C01, D01, D90 | A12, C01, D01, D90 | 15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201C00, D78, D96, C15 | C00, D78, D96, C15 | 15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78, A01 | D01, D90, D78, A01 | 15 | — | Điểm thi TN THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2022
Thang 30 · 8 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2022 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90, XDHB | A00, A01, A16, D90, XDHB | 17 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201C08, B02, B00, D90, XDHB | C08, B02, B00, D90, XDHB | 17 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A12, C01, D01, D90, XDHB | A12, C01, D01, D90, XDHB | 17 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201C00, D78, D96, C15, XDHB | C00, D78, D96, C15, XDHB | 17 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90, XDHB | A00, A01, D01, D90, XDHB | 17 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90, XDHB | A00, A01, D01, D90, XDHB | 17 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01, XDHB | A00, A01, D07, C01, XDHB | 17 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78, A01, XDHB | D01, D90, D78, A01, XDHB | 17 | Xét học bạ |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân các năm trước
Năm 2020 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A16 | A00, A01, D90, A16 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, D96 | A00, D01, D96 | 15 |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D90 | A01, D01, D78, D90 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D90 | A01, D01, D78, D90 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D90 | A00, A02, B00, D90 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90 | A00, A01, A16, D90 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D90 | A00, A02, B00, D90 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90 | A00, A01, A16, D90 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 18 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A04, D01, D96 | A00, A04, D01, D96 | 14 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A04, D01, D96 | A00, A04, D01, D96 | 18 |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 13 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D90 | A01, D01, D78, D90 | 13 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 13 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 13 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A16 | A00, A01, D90, A16 | 13 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 13 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, D96, A04 | A00, D01, D96, A04 | 13 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 13 |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D90 | A01, D01, D78, D90 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D90 | A00, A02, B00, D90 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90 | A00, A01, A16, D90 | 15,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A04, D01, D96 | A00, A04, D01, D96 | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vxut.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





