Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2026

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội (mã KTA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 30 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
KTA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
30
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
22,25 · Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
Điểm THPT thấp nhất 2026
17 · Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kinh tế đầu tư7310104A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0420,3520,6−0,25
Kinh tế phát triển7310105A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0419,2519,85−0,6
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X02, X03, X04A00, C01, D01, X02, X03, X0418,5—
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)7480201_1A00, C01, D01, X02, X03, X04A00, C01, D01, X02, X03, X0421,35—
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)7480201_2A00, C01, D01, X02, X03, X04A00, C01, D01, X02, X03, X0420,8521,75−0,9
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0420,520,5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)7580201A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0420,8520,75+0,1
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_1A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0418,518,35+0,15
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_2A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X041819,98−1,98
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0417,4516,1+1,35
Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205_1A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0417,45—
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X041716,1+0,9
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_1A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X041716,1+0,9
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_2A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X041716,1+0,9
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0417,116,1+1
Kinh tế xây dựng7580301A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X042120,85+0,15
Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X041919,5−0,5
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_1A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0418,2518,6−0,35
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_2A00, C01, C02, D01, X03, X04A00, C01, C02, D01, X03, X0422,2522+0,25

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Điêu khắc7210105H00, H02H00, H0222,5
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)7210105_1H00, H02H00, H0222,5
Thiết kế đồ họa7210403H00, H02H00, H0223,47
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)7210403_1H00, H02H00, H0224
Thiết kế thời trang7210404H00, H02H00, H0222,5
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0228,27
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc7580101_1V00, V01, V02V00, V01, V0228,27
Kiến trúc cảnh quan*7580102V00, V01, V02V00, V01, V0225,92
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02V00, V01, V0225,92
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)7580105_1V00, V01, V02V00, V01, V0225,92
Thiết kế nội thất7580108H00, H02H00, H0218,5

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201_1Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721,45Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,3Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721,45Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_2Học bạHọc bạ24Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ20,5Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,45Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0228,8Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02V00, V01, V0228Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_1V00, V01, V02V00, V01, V0227,65Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2
Kiến trúc7580102V00, V01, V02V00, V01, V0226,7Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2
Kiến trúc7580101_1V00, V01, V02V00, V01, V0226,23Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2; Chương trình tiên tiến
Thiết kế nội thất7580108H00, H02H00, H0223Tốt nghiệp THPT
Điêu khắc7210105H00, H02H00, H0223Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,45Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,45Tốt nghiệp THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00, H02H00, H0224Tốt nghiệp THPT
Thiết kế thời trang7210404H00, H02H00, H0222,99Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,1Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302_2A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,93Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302_3A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,35Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế phát triển
Quản lý xây dựng7580302_1A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,95Tốt nghiệp THPT
Kinh tế xây dựng7580301_1A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,8Tốt nghiệp THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,9Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,56Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,75Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 33 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1Học bạHọc bạ19
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạHọc bạ19
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ19
Kỹ thuật xây dựng7580201_1Học bạHọc bạ19
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạHọc bạ19
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1A00, B00, A01A00, B00, A0122,5
Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00, A01A00, A0121
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, A01A00, B00, A0121
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2Học bạHọc bạ19
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,5
Kỹ thuật xây dựng7580201_2Học bạHọc bạ23,5
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ19
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Kiến trúc7580101V00V0029
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00V0027,6
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_1V00V0027
Kiến trúc7580102V00V0025
Kiến trúc7580101_1V00V0022CT TIÊN TIẾN
Thiết kế nội thất7580108H00H0021,75
Điêu khắc7210105H00H0021,75
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Thiết kế đồ họa7210403H00H0023
Thiết kế thời trang7210404H00H0021,75
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Kỹ thuật xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Quản lý xây dựng7580302_2A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,4CN: KINH TẾ PHÁT TRIỂN
Quản lý xây dựng7580302_2A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,4CN: QUẢN LÝ VẬN TẢI VÀ LOGISTICS
Quản lý xây dựng7580302_1A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,35
Kinh tế xây dựng7580301_1A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,1CN: KINH TẾ ĐẦU TƯ
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,45
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7
Công nghệ thông tin7480201_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7
Năm 2021 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1Học bạHọc bạ18Kỹ thuật môi trường đô thị Học bạ
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201_1Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201_02Học bạHọc bạ21Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ18Học bạ
Kiến trúc7580101V00V0028,85Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00V0027,5Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105_1V00V0027Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Chuyên ngành Thiết kế đô thị Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580102V00V0026,5Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Kiến trúc cảnh quan Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101_1V00V0024Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Chương trình Tiên tiến Điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108H00H0021,25Điểm thi TN THPT
Điêu khắc7210105H00H0021,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00H0022,5Điểm thi TN THPT
Thiết kế thời trang7210404H00H0021Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Xây dựng dân dụng và công nghiệp Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Xây dựng công trình ngầm đô thị Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Quản lý dự án xây dựng Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Điểm thi TN THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,75Điểm thi TN THPT
Quản lý xây dựng7580302_1A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122Chuyên ngành Quản lý bất động sản Điểm thi TN THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201_1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điêu khắc7210105H00H0016,5
Nhóm ngành 2:KTA02V00V0022Điểm Mỹ thuật nhân hệ số 2
Nhóm ngành 3:KTA03H00H0016,5
Nhóm ngành 4:KTA04H00H0016,5Bao gồm Thiết kế nội thất và Điêu khắc
Nhóm ngành 1:KTA01V00V0022
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01A00, A01, D0116
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0116
Thiết kế đồ họa7210403H00H0016,5
Thiết kế thời trang7210404H00H0016,5
Thiết kế nội thất7580108H00H0016,5
Kỹ thuật môi trường7580210_1A00, B00, A01A00, B00, A0115,5
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00V0022Vẽ Mỹ thuật nhân 2
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00, A01A00, B00, A0115,5
Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, B00, A01A00, B00, A0115,5
Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01A00, A0115,5
Kiến trúc7580101_1V00V0022Điểm vẽ Mỹ thuật nhân 2
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, A01A00, B00, A0115,5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580210_2A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Năm 2019 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00V0026,5
Điêu khắc7210105H00H0017,5
Nhóm ngành 2:KTA02V00V0020
Nhóm ngành 3:KTA03H00H0019,25
Nhóm ngành 4:KTA04H00H0017,5
Nhóm ngành 1:KTA01V00V0024,75
Nhóm ngành 10KTA10A00, A01, B00A00, A01, B0014
Nhóm ngành 11KTA11A00, A01, B00A00, A01, B0014
Kinh tế7580301A00, A01A00, A0115Kinh tế xây dựng
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0117,75
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0114,5
Kiến trúc7580102V00V0023,3Kiến trúc cảnh quan
Thiết kế đồ họa7210403H00H0020,5
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, B00A00, A01, B0014
Thiết kế thời trang7210404H00H0019,25
Thiết kế nội thất7580108H00H0018
Kỹ thuật môi trường7580210_1A00, A01, B00A00, A01, B0014
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00V0024,75
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00A00, A01, B0014
Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, A01, B00A00, A01, B0014
Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01A00, A0114,5
Kiến trúc7580101_1V00V0020Chương trình tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, B00A00, A01, B0014,5
Năm 2018 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101V00V0024,52
Điêu khắc7210105H00H0017,5
Nhóm ngành 2:V00V0020
Nhóm ngành 3:H00H0018
Nhóm ngành 4:H00H0017,5
Nhóm ngành 1:V00V0022,5
Kinh tế7580301A00, A01A00, A0115Kinh tế xây dựng
Thiết kế đồ họa7210403H00H0019,5
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01A00, A01, D0114,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0116
Kiến trúc7580102V00V0020Kiến trúc cảnh quan
Thiết kế thời trang7210404H00H0018
Thiết kế nội thất7580108H00H0018,25
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00V0022,5
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00A00, B0014
Kiến trúc7580101V00V0020Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01A00, A0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00A00, B0014
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00A00, B0014Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00A00, B0014,5chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00A0014Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, B00A00, B0014Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị
Năm 2017 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7580301A00, A01A00, A0115,5Kinh tế xây dựng
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00A0015,5
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00A00, B0016,25
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01A00, A0116,75Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00A00, B0015,5
Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00A0018,5Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị
Nhóm ngành 2: Kiến trúc cảnh quan - Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcKTA02V00V0020,33Vẽ nhân 2

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hau.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.