
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2026
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội (mã KTA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 30 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- KTA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 30
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 22,25 · Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17 · Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kinh tế đầu tư7310104A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20,35 | 20,6−0,25 |
| Kinh tế phát triển7310105A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19,25 | 19,85−0,6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, X02, X03, X04 | A00, C01, D01, X02, X03, X04 | 18,5 | — |
| Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)7480201_1A00, C01, D01, X02, X03, X04 | A00, C01, D01, X02, X03, X04 | 21,35 | — |
| Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)7480201_2A00, C01, D01, X02, X03, X04 | A00, C01, D01, X02, X03, X04 | 20,85 | 21,75−0,9 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20,5 | 20,5 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)7580201A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20,85 | 20,75+0,1 |
| Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_1A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18,5 | 18,35+0,15 |
| Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_2A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18 | 19,98−1,98 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 17,45 | 16,1+1,35 |
| Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205_1A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 17,45 | — |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 17 | 16,1+0,9 |
| Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_1A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 17 | 16,1+0,9 |
| Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)7580210_2A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 17 | 16,1+0,9 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 17,1 | 16,1+1 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 21 | 20,85+0,15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19 | 19,5−0,5 |
| Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_1A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18,25 | 18,6−0,35 |
| Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_2A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 22,25 | 22+0,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 11 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Điêu khắc7210105H00, H02 | H00, H02 | 22,5 |
| Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)7210105_1H00, H02 | H00, H02 | 22,5 |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H02 | H00, H02 | 23,47 |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)7210403_1H00, H02 | H00, H02 | 24 |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H02 | H00, H02 | 22,5 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 28,27 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc7580101_1V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 28,27 |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 25,92 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 25,92 |
| Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)7580105_1V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 25,92 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H02 | H00, H02 | 18,5 |
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_1Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_2Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 28,8 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 28 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_1V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 27,65 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| Kiến trúc7580102V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 26,7 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| Kiến trúc7580101_1V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 26,23 | Tốt nghiệp THPT; Điểm Vẽ mỹ thuật x2; Chương trình tiên tiến |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H02 | H00, H02 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Điêu khắc7210105H00, H02 | H00, H02 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H02 | H00, H02 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H02 | H00, H02 | 22,99 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302_2A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,93 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302_3A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,35 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế phát triển |
| Quản lý xây dựng7580302_1A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301_1A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,56 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 33 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1Học bạ | Học bạ | 19 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 19 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 19 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_1Học bạ | Học bạ | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạ | Học bạ | 19 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 22,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 21 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2Học bạ | Học bạ | 19 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_2Học bạ | Học bạ | 23,5 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 19 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | |
| Kiến trúc7580101V00 | V00 | 29 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00 | V00 | 27,6 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_1V00 | V00 | 27 | |
| Kiến trúc7580102V00 | V00 | 25 | |
| Kiến trúc7580101_1V00 | V00 | 22 | CT TIÊN TIẾN |
| Thiết kế nội thất7580108H00 | H00 | 21,75 | |
| Điêu khắc7210105H00 | H00 | 21,75 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 23 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 21,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| Quản lý xây dựng7580302_2A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,4 | CN: KINH TẾ PHÁT TRIỂN |
| Quản lý xây dựng7580302_2A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,4 | CN: QUẢN LÝ VẬN TẢI VÀ LOGISTICS |
| Quản lý xây dựng7580302_1A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,35 | |
| Kinh tế xây dựng7580301_1A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,1 | CN: KINH TẾ ĐẦU TƯ |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,45 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,7 | |
| Công nghệ thông tin7480201_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 |
Năm 2021 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_1Học bạ | Học bạ | 18 | Kỹ thuật môi trường đô thị Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_1Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210_2Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_02Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101V00 | V00 | 28,85 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00 | V00 | 27,5 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Điểm thi TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105_1V00 | V00 | 27 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Chuyên ngành Thiết kế đô thị Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580102V00 | V00 | 26,5 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Kiến trúc cảnh quan Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101_1V00 | V00 | 24 | Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2 Chương trình Tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108H00 | H00 | 21,25 | Điểm thi TN THPT |
| Điêu khắc7210105H00 | H00 | 21,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Xây dựng công trình ngầm đô thị Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Quản lý dự án xây dựng Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302_1A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22 | Chuyên ngành Quản lý bất động sản Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điêu khắc7210105H00 | H00 | 16,5 | |
| Nhóm ngành 2:KTA02V00 | V00 | 22 | Điểm Mỹ thuật nhân hệ số 2 |
| Nhóm ngành 3:KTA03H00 | H00 | 16,5 | |
| Nhóm ngành 4:KTA04H00 | H00 | 16,5 | Bao gồm Thiết kế nội thất và Điêu khắc |
| Nhóm ngành 1:KTA01V00 | V00 | 22 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 16,5 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 16,5 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00 | H00 | 16,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7580210_1A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00 | V00 | 22 | Vẽ Mỹ thuật nhân 2 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15,5 | |
| Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Kiến trúc7580101_1V00 | V00 | 22 | Điểm vẽ Mỹ thuật nhân 2 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15,5 | |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580210_2A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
Năm 2019 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00 | V00 | 26,5 | |
| Điêu khắc7210105H00 | H00 | 17,5 | |
| Nhóm ngành 2:KTA02V00 | V00 | 20 | |
| Nhóm ngành 3:KTA03H00 | H00 | 19,25 | |
| Nhóm ngành 4:KTA04H00 | H00 | 17,5 | |
| Nhóm ngành 1:KTA01V00 | V00 | 24,75 | |
| Nhóm ngành 10KTA10A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Nhóm ngành 11KTA11A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Kinh tế7580301A00, A01 | A00, A01 | 15 | Kinh tế xây dựng |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 17,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 14,5 | |
| Kiến trúc7580102V00 | V00 | 23,3 | Kiến trúc cảnh quan |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 20,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 19,25 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00 | H00 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7580210_1A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00 | V00 | 24,75 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01 | A00, A01 | 14,5 | |
| Kiến trúc7580101_1V00 | V00 | 20 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14,5 |
Năm 2018 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00 | V00 | 24,52 | |
| Điêu khắc7210105H00 | H00 | 17,5 | |
| Nhóm ngành 2:V00 | V00 | 20 | |
| Nhóm ngành 3:H00 | H00 | 18 | |
| Nhóm ngành 4:H00 | H00 | 17,5 | |
| Nhóm ngành 1:V00 | V00 | 22,5 | |
| Kinh tế7580301A00, A01 | A00, A01 | 15 | Kinh tế xây dựng |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 19,5 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Kiến trúc7580102V00 | V00 | 20 | Kiến trúc cảnh quan |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 18 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00 | H00 | 18,25 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00 | V00 | 22,5 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00 | A00, B00 | 14 | |
| Kiến trúc7580101V00 | V00 | 20 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00 | A00, B00 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00 | A00, B00 | 14 | Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00 | A00, B00 | 14,5 | chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00 | A00 | 14 | Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, B00 | A00, B00 | 14 | Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7580301A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Kinh tế xây dựng |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00 | A00 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00 | A00, B00 | 16,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 16,75 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201_1A00 | A00 | 18,5 | Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị |
| Nhóm ngành 2: Kiến trúc cảnh quan - Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcKTA02V00 | V00 | 20,33 | Vẽ nhân 2 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hau.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





