
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2026
Đại Học Kiến Trúc TPHCM (mã KTS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- KTS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 21,35 · Quản lý xây dựng
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 7 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20,5 | 19,6+0,9 |
| Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ)7580201CTA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20,5 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt)7580201DLA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20,5 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)7580201QTA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20,5 | — |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 17,5 | 18,8−1,3 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)7580210QTA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 16 | — |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 21,35 | 20,5+0,85 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 7 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 660 |
| Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ)7580201CTA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 660 |
| Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt)7580201DLA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 660 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)7580201QTA00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 660 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 571 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)7580210QTA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 530 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 691 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 15 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 21,83 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 23,83 |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 24,52 |
| Thiết kế đồ họa7210403QTH01, H06 | H01, H06 | 22,17 |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 22,91 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23,3 |
| Kiến trúc (CS: Cần Thơ)7580101CTV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23,3 |
| Kiến trúc (CS: Đà Lạt)7580101DLV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23,3 |
| Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)7580101QTV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23,13 |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 22,42 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 22 |
| Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)7580105QTV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 21,36 |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23,13 |
| Thiết kế nội thất7580108QTV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 22,28 |
| Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)7580110V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 19,61 |
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,47 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiến trúc7580101CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,54 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Kiến trúc7580101CTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,6 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiến trúc7580101DLĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,08 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý xây dựng7580302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 17,68 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế đô thị7580199ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 16,83 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tiên tiến |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 22,18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiến trúc7580102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,69 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kiến trúc cảnh quan |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 17,58 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 17,53 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Mỹ thuật đô thị7210110ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,06 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,23 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế nội thất7580108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,59 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế nội thất7580108CTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 19,05 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế công nghiệp7210402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 21,06 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 17,29 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 18,43 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 20,83 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 24,64 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101CTV00, V01 | V00, V01 | 22,19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101DLV00, V01 | V00, V01 | 21,94 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01 | A00, A01 | 21,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đô thị7580199V00, V01 | V00, V01 | 20,96 | CT tiên tiến; Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 25,69 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580102V00, V01 | V00, V01 | 23,95 | Kiến trúc cảnh quan; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 20,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 21,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CTA00, A01 | A00, A01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201DLA00, A01 | A00, A01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01 | V00, V01 | 23,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 24,61 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế nội thất7580108CTV00, V01 | V00, V01 | 18,73 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 24,57 | Tốt nghiệp THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105CLCV00, V01 | V00, V01 | 22,37 | Tốt nghiệp THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01 | V00, V01 | 23,54 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 24,17 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01 | V00, V01 | 23,61 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101CTV00, V01 | V00, V01 | 18,27 | Cơ sở Cần Thơ, Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101DLV00, V01 | V00, V01 | 18,85 | Cơ sở Đà Lạt, Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01 | A00, A01 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đô thị7580199V00, V01 | V00, V01 | 15 | CCTT, Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 25,17 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580102V00, V01 | V00, V01 | 23,05 | Kiến trúc cảnh quan, Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 19,85 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 21,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CTA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Cơ sở Cần Thơ, Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201DLA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Cơ sở Đà Lạt, Điểm thi TN THPT |
| Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01 | V00, V01 | 22,7 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 24,22 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 24,59 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108CTV00, V01 | V00, V01 | 17 | Cơ sở Cần Thơ, Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 24,51 | Điểm thi TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105CLCV00, V01 | V00, V01 | 21,55 | Điểm thi TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01 | V00, V01 | 22,28 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 24,4 | |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01 | V00, V01 | 24,16 | |
| Kiến trúc7580101CTV00, V01 | V00, V01 | 21,16 | Cơ sở Cần Thơ |
| Kiến trúc7580101DLV00, V01 | V00, V01 | 20,29 | Cơ sở Đà Lạt |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Thiết kế đô thị7580199V00, V01 | V00, V01 | 16,93 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 25,35 | |
| Kiến trúc7580102V00, V01 | V00, V01 | 23,51 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 22,6 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 20,65 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CTA00, A01 | A00, A01 | 17,15 | Cơ sở Cần Thơ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201DLA00, A01 | A00, A01 | 17,2 | Cơ sở Đà Lạt |
| Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01 | V00, V01 | 22,87 | |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 24,26 | |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 24,46 | |
| Thiết kế nội thất7580108CTV00, V01 | V00, V01 | 20,75 | Cơ sở Cần Thơ |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 24,08 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105CLCV00, V01 | V00, V01 | 20,83 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01 | V00, V01 | 22,65 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 16,2 |
Năm 2020 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 24,28 | |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01 | V00, V01 | 23,6 | |
| Kiến trúc7580101CTV00, V01 | V00, V01 | 20,8 | Cơ sở Cần Thơ |
| Kiến trúc7580101DLV00, V01 | V00, V01 | 20,25 | Cơ sở Đà Lạt |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01 | A00, A01 | 21,7 | |
| Thiết kế đô thị7580199V00, V01 | V00, V01 | 15 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 25,4 | |
| Kiến trúc7580102V00, V01 | V00, V01 | 22,89 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 21,9 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CTA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Cơ sở Cần Thơ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201DLA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Cơ sở Đà Lạt |
| Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01 | V00, V01 | 22,05 | |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 24,48 | |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 24,15 | |
| Thiết kế nội thất7580108CTV00, V01 | V00, V01 | 17 | Cơ sở Cần Thơ |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 24,6 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105CLCV00, V01 | V00, V01 | 16,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01 | V00, V01 | 21,76 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
Năm 2019 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 22,85 | |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01 | V00, V01 | 21,25 | |
| Kiến trúc7580101CTV00, V01 | V00, V01 | 20 | |
| Kiến trúc7580101DLV00, V01 | V00, V01 | 18,25 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01 | A00, A01 | 18,8 | |
| Thiết kế đô thị7580199V00, V01 | V00, V01 | 15 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 22,65 | |
| Kiến trúc7580102V00, V01 | V00, V01 | 21,2 | Kiến trúc cảnh quan |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 19,7 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CTA00, A01 | A00, A01 | 15,05 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201DLA00, A01 | A00, A01 | 15,15 | |
| Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01 | V00, V01 | 21,65 | |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 21,5 | |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 22,55 | |
| Thiết kế nội thất7580108CTV00, V01 | V00, V01 | 17 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 21,35 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105CLCV00, V01 | V00, V01 | 16,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01 | V00, V01 | 20,8 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 16 |
Năm 2018 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 21 | CƠ SỞ TP HCM |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 18,2 | CƠ SỞ TP CẦN THƠ |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 16,1 | CƠ SỞ TP ĐÀ LẠT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01 | A00, A01 | 16 | CƠ SỞ TP HCM |
| Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01 | V00, V01 | 19,5 | CƠ SỞ TP HCM |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 22 | CƠ SỞ TP HCM |
| Kiến trúc7580102V00, V01 | V00, V01 | 19,2 | Kiến trúc cảnh quan CƠ SỞ TP HCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 15 | CƠ SỞ TP CẦN THƠ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | CƠ SỞ TP HCM |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 20,7 | CƠ SỞ TP HCM |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 21,3 | CƠ SỞ TP HCM |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 15,7 | CƠ SỞ TP CẦN THƠ |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 19,2 | CƠ SỞ TP HCM |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01 | V00, V01 | 18,3 | CƠ SỞ TP HCM |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | CƠ SỞ TP HCM |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 23 | |
| Kiến trúc7580101CTV00, V01 | V00, V01 | 20 | |
| Kiến trúc7580101DLV00, V01 | V00, V01 | 18 | |
| Kiến trúc7580102V00, V01 | V00, V01 | 21 | Kiến trúc cảnh quan |
| Thiết kế đồ họa7210403H01, H06 | H01, H06 | 23 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CTA00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201DLA00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Thiết kế thời trang7210404H01, H06 | H01, H06 | 22 | |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01 | V00, V01 | 23 | |
| Thiết kế nội thất7580108CTV00, V01 | V00, V01 | 17 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H01, H02 | H01, H02 | 22 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01 | V00, V01 | 20 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uah.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





