Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Thi thử miễn phí
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối C08 điểm chuẩn các ngành và trường khối C08
Khối C08 bao gồm 3 môn thi:
Ngữ văn, Hóa học
và
Sinh học
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối C08:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00
, A01
, A02
, B00
, B08
, C08
, D07
, D23
, D28
, X10
, X26
18
2
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7420201
Công nghệ sinh học
A02
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C06
, C08
, C13
, X13
, X14
, X67
18.7
3
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7420201
Công nghệ sinh học
A02
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C06
, C08
, C13
, X13
, X14
, X67
18.7
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7420201
Công nghệ sinh học
A02
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C06
, C08
, C13
, X13
, X14
, X67
18.7
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7420201
Công nghệ sinh học
A02
, B00
, B01
, B02
, B03
, B04
, B08
, C06
, C08
, C13
, X13
, X14
, X67
18.7
6
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00
, A05
, A06
, A11
, B00
, C02
, C05
, C08
, D07
, X09
, X10
18.73
7
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7720203_TD
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
A00
, A05
, A06
, A11
, B00
, C02
, C05
, C08
, D07
, X09
, X10
18.73
8
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00
, A05
, A06
, A11
, B00
, C02
, C05
, C08
, D07
, X09
, X10
18.73
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7720203_TD
Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
A00
, A05
, A06
, A11
, B00
, C02
, C05
, C08
, D07
, X09
, X10
18.73
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00
, A05
, A06
, A11
, B00
, C02
, C05
, C08
, D07
, X09
, X10
18.73
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
1
2
3
4
»
×