Khối C08 điểm chuẩn các ngành và trường khối C08

Khối C08 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Hóa học và Sinh học. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối C08:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 18
2 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7
3 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7
6 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73
7 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73
8 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT