Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối D08 điểm chuẩn các ngành và trường khối D08
Khối D08 bao gồm 3 môn thi:
Toán, Sinh học và Tiếng anh
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D08:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
ĐH Tân Tạo
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01
, D01
, D07
, D08
15
Điểm thi THPT
2
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
7420204
Khoa học Y sinh
A00
, B00
, D07
, D08
17
Tốt nghiệp THPT
3
Đại Học Hoa Sen
7310401
Tâm lý học
A01
, D01
, D08
, D09
17
Điểm thi THPT
4
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00
, B00
, D07
, D08
19
Tốt nghiệp THPT
5
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7440301
Khoa học môi trường
A00
, B00
, D07
, D08
19
Tốt nghiệp THPT
6
Đại Học Vinh
7720301
Điều dưỡng
B00
, D13
, D08
, C08
20
Điểm thi THPT
7
Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội
7480204
Khoa học và Kỹ thuật máy tính
A00
, A01
, D07
, D08
, D23
, D28
, D33
20.5
8
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7420101_DKD
Sinh học
B00
, D90
, D08
23.5
CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
9
Đại Học Vinh
7720301
Điều dưỡng
B00
, D13
, D08
, C08
23.5
Học bạ THPT
10
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7420201_DKD
Công nghệ sinh học
A00
, B00
, D90
, D08
24.9
CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
1
2
»
// ===== HOMEPAGE =====