Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 22, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Khoa học hàng hải năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010604 A00, A01, XDHB 0
2 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010611H A00, A01, D01, D07 17 Tốt nghiệp THPT; CN: Cơ điện tử; Chương trình chất lượng cao
3 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010607H A00, A01, D01, D07 17 Tốt nghiệp THPT; CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; CLC
4 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010608 A00, A01, D01, D07 17.5 Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển
5 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010606H A00, A01, D01, D07 18 Tốt nghiệp THPT; CN: Điều khiển và quản lý tàu biển; CLC
6 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010610 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 CN: Luật và chính sách hàng hải; Học bạ
7 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010607 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; Học bạ
8 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010611 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 CN: Cơ điện tử; Học bạ
9 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010610H A00, A01, D01, D07, XDHB 18 CN: Luật và chính sách hàng hải; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
10 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 784010607H A00, A01, D01, D07, XDHB 18 CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; Chương trình chất lượn cao; Học bạ

Tin tức mới nhất