Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 28, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng năm 2021

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7580201Q A00 16 Adelaide - Úc
2 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật xây dựng 7580201_04 A00, A01, D07 18.5 Điểm thi TN THPT (gồm Địa KT công trình và KT địa môi trường KT Trắc địa và và Địa tin học; Kết cấu công trình; CN KT xây dựng; KT Công trình thủy; KT công trình năng lượng; KT Công trình biển; KT cơ sở hạ tầng)
3 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật xây dựng XDA27 A00, A01, D07 19 Đại học Mississipi Hoa Kỳ
4 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Hệ thống kỹ thuật trong công trình 7580201_02 A00, A01, D07 22.25 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành hệ thống KT trong công trình)
5 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Tin học xây dựng 7580201_03 A00, A01, D07 23 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Tin học xây dựng)
6 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7580205D A00 23.5 Công trình giao thông
7 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201_01 A00, A01, D07, D29, D24 23.5 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
8 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7510106D A00 23.75 Điểm thi TN THPT
9 Đại Học Tôn Đức Thắng Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01 24 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
10 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7510106D A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất