Điểm chuẩn ngành Nghệ thuật số năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7320104_NTS | A00, D01 | 19 | ||
| 2 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7320104_NTS | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 3 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7320104_NTS | 19.5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |