Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Italia năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hà Nội | 7220208 | D01, D10 | 23.2 | Thang điểm 40 | |
| 2 | Đại Học Hà Nội | 7220208 | D01, D10 | 23.2 | Thang điểm 40 | |
| 3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7220208 | D01, D03, D05, D14 | 71 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). | |
| 4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7220208 | D01, D03, D05, D14 | 71 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. | |
| 5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7220208 | D01, D03, D05, D14 | 71.6 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |