Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 28, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2022

Đánh giá

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM điểm chuẩn 2022 - VNUHCM-USSH điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM (VNUHCM-USSH)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC D01 24 Chất lượng cao
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D15 25.6 Điểm TN THPT
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D14 25.8 Điểm TN THPT
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 27.6 Điểm TN THPT
5 Nhật Bản học 7310613_CLC D01, D06, D63 23.4 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
6 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC D14 25.6 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
7 Nhật Bản học 7310613 D06, D63 25.45 Điểm TN THPT
8 Nhật Bản học 7310613_CLC D14 24.4 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 26.3 Điểm TN THPT
10 Ngôn ngữ Anh 7220201_CLC D01 25.45 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
11 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D14, D15 27.55 Điểm TN THPT
12 Báo chí 7320101_CLC C00 27.5 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
13 Báo chí 7320101 D01 27 Điểm TN THPT
14 Báo chí 7320101_CLC D01 25.3 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
15 Báo chí 7320101_CLC D14 27.15 Điểm TN THPT
16 Thông tin - thư viện 7320201 A01, D01, D14 21.75 Điểm TN THPT
17 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01, D03, D05 22.5 Điểm TN THPT
18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 25.9 Điểm TN THPT
19 Quản lý thông tin 7320205 A01, D14 25 Điểm TN THPT
20 Đông phương học 7310608 D14, D04 24.6 Điểm TN THPT
21 Quan hệ quốc tế 7310206 D14 26.6 Điểm TN THPT
22 Công tác xã hội 7760101 D01, D14, D15 21.75 Điểm TN THPT
23 Công tác xã hội 7760101 C00 22.6 Điểm TN THPT
24 Ngôn ngữ Đức 7220205 D05 23 Điểm TN THPT
25 Ngôn ngữ Đức 7220205 D01 23.5 Điểm TN THPT
26 Ngôn ngữ Italia 7220208 D01, D03, D05 20 Điểm TN THPT
27 Ngôn ngữ Đức 7220205_CLC D01 21.75 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
28 Nhật Bản học 7310613 D14 26 Điểm TN THPT
29 Ngôn ngữ học 7229020 D01, D14 24.35 Điểm TN THPT
30 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01 23.4 Điểm TN THPT
31 Giáo dục học 7140101 B00, D01 22.8 Điểm TN THPT
32 Đô thị học 7580112 A01, D14 21 Điểm TN THPT
33 Lưu trữ học 7320303 D01, D14, D15 21.25 Điểm TN THPT
34 Địa lý học 7310501 A01, D01, C00, D15 20.25 Điểm TN THPT
35 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02 20.25 Điểm TN THPT
36 Xã hội học 7310301 A00, D01, D14 23.8 Điểm TN THPT
37 Văn hoá học 7229040 D01, D14, D15 24.9 Điểm TN THPT
38 Tâm lý học 7310401 D01 25.7 Điểm TN THPT
39 Tâm lý học 7310401 C00 26.9 Điểm TN THPT
40 Triết học 7229001 A01, D01, D14 23 Điểm TN THPT
41 Lịch sử 7229010 D01, D14, D15 24.1 Điểm TN THPT
42 Văn học 7229030 D01, D14 25.25 Điểm TN THPT
43 Báo chí 7320101 D14 27.15 Điểm TN THPT
44 Báo chí 7320101 C00 28.25 Điểm TN THPT
45 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNLHCM 800
46 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC DGNLHCM 800
47 Nhật Bản học 7310613 DGNLHCM 800
48 Nhật Bản học 7310613_CLC DGNLHCM 800
49 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 870
50 Ngôn ngữ Anh 7220201_CLC DGNLHCM 840
51 Báo chí 7320101_CLC DGNLHCM 805
52 Báo chí 7320101 DGNLHCM 825
53 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 DGNLHCM 735
54 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204_CLC DGNLHCM 800
55 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNLHCM 820
56 Đông phương học 7310608 DGNLHCM 760
57 Công tác xã hội 7760101 DGNLHCM 660
58 Ngôn ngữ Đức 7220205 DGNLHCM 760
59 Ngôn ngữ Italia 7220208 DGNLHCM 710
60 Ngôn ngữ Đức 7220205_CLC DGNLHCM 740
61 Hàn Quốc học 7310614 DGNLHCM 800
62 Ngôn ngữ học 7229020 DGNLHCM 710
63 Ngôn ngữ Pháp 7220203 DGNLHCM 760
64 Giáo dục học 7140101 DGNLHCM 685
65 Lưu trữ học 7320303 DGNLHCM 610
66 Địa lý học 7310501 DGNLHCM 620
67 Ngôn ngữ Nga 7220202 DGNLHCM 700
68 Xã hội học 7310301 DGNLHCM 735
69 Văn hoá học 7229040 DGNLHCM 705
70 Tâm lý học 7310401 DGNLHCM 860
71 Triết học 7229001 DGNLHCM 675
72 Nhân học 7310302 DGNLHCM 660
73 Lịch sử 7229010 DGNLHCM 625
74 Văn học 7229030 DGNLHCM 735
75 Giáo dục học 7140101 C00 23.6 Điểm TN THPT
76 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03 23 Điểm TN THPT
77 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204_CLC D04 24.5 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
78 Triết học 7229001 C00 24 Điểm TN THPT
79 Tôn giáo học 7229009 D01, D14 21.25 Điểm TN THPT
80 Tôn giáo học 7229009 C00 22.25 Điểm TN THPT
81 Tôn giáo học 7229009 DGNLHCM 610
82 Lịch sử 7229010 C00 24.6 Điểm TN THPT
83 Ngôn ngữ học 7229020 C00 25.5 Điểm TN THPT
84 Văn học 7229030 C00 26 Điểm TN THPT
85 Văn hoá học 7229040 C00 26.5 Điểm TN THPT
86 Quan hệ quốc tế 7310206 D01 26.2 Điểm TN THPT
87 Quan hệ quốc tế 7310206 DGNLHCM 850
88 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC D01 25.3 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
89 Quan hệ quốc tế 7310206_CLC DGNLHCM 845
90 Xã hội học 7310301 C00 25.3 Điểm TN THPT
91 Nhân học 7310302 C00 21.25 Điểm TN THPT
92 Tâm lý học 7310401 B00, D14 25.8 Điểm TN THPT
93 Địa lý học 7310501 C00 0
94 Đông phương học 7310608 D01 24.2 Điểm TN THPT
95 Nhật Bản học 7310613 D01 25.9 Điểm TN THPT
96 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 27.15 Điểm TN THPT
97 Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNLHCM 900
98 Thông tin - thư viện 7320201 C00 23.5 Điểm TN THPT
99 Thông tin - thư viện 7320201 DGNLHCM 610
100 Quản lý thông tin 7320205 C00 26.75 Điểm TN THPT
101 Quản lý thông tin 7320205 DGNLHCM 740
102 Lưu trữ học 7320303 C00 21.75 Điểm TN THPT
103 Quản trị văn phòng 7340406 D01, D14 25.05 Điểm TN THPT
104 Quản trị văn phòng 7340406 C00 26.75 Điểm TN THPT
105 Quản trị văn phòng 7340406 DGNLHCM 780
106 Đô thị học 7580112 C00 21.5 Điểm TN THPT
107 Đô thị học 7580112 DGNLHCM 620
108 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC C00 25 Chất lượng cao
109 Quản lý giáo dục 7140114 C00 24 Điểm TN THPT
110 Quản lý giáo dục 7140114 DGNLHCM 700
111 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204_CLC D01 24.25 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
112 Ngôn ngữ Đức 7220205_CLC D05 21.5 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
113 Hàn Quốc học 7310614 D01, D14, DD2 25.45 Điểm TN THPT
114 Việt Nam học 7310630 D01, D14, D15 25.5 Điểm TN THPT
115 Việt Nam học 7310630 DGNLHCM 710
116 Việt Nam học 7310630 C00 26 Điểm TN THPT
117 Nhân học 7310302 D01, D14, D15 21 Điểm TN THPT
118 Tâm lý học giáo dục 7310403 B00 24.4 Điểm TN THPT
119 Tâm lý học giáo dục 7310403 DGNLHCM 755
120 Tâm lý học giáo dục 7310403 B08, D14 24.5 Điểm TN THPT
121 Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 24.3 Điểm TN THPT
122 Quản lý giáo dục 7140114 A01, D01, D14 23 Điểm TN THPT
123 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 25.4 Điểm TN THPT
124 Quản lý thông tin 7320205 D01 24.5 Điểm TN THPT
125 Đô thị học 7580112 D01 20.75 Điểm TN THPT
126 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103_CLC D14, D15 24.2 Chất lượng cao
127 Ngôn ngữ Anh Chương trình liên kết 2+2 D01, D14, D15 21 DH Minnesota Crookston, Hoa kỳ
128 Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình liên kết 2+2 D01, D14, D15, D04, D83, D95 21 ĐH Sư phạm Quản Tây, Trung Quốc
129 Truyền thông đa phương tiện Chương trình liên kết 2+2 A01, D01, D14, D15 21 ĐH Deakin, Úc
130 Quan hệ quốc tế Chương trình liên kết 2+2 D01, D14 21 ĐH Deakin, ÚC