Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội năm 2022

Đánh giá

Đại Học Hà Nội điểm chuẩn 2022 - HANU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Nội
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 32.7 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
2 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 CLC D01, D04 35.1 TN THPT CLC
3 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 CLC D01 34.73 TN THPT CLC
4 Ngôn ngữ Italia Ngôn ngữ Italia 7220208 CLC D01 31.17 CLC TN THPT
5 Truyền thông đa phương tiện Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 26 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
6 Quan hệ công chúng Truyền thông doanh nghiệp 7320109 D01, D03 26 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
7 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 D01 30.32 TN THPT
8 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 35.92 TN THPT
9 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01 32.77 TN THPT
10 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01 25.45 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
11 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 32.13 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
12 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 D01 33.55 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 36.42 TN THPT
14 Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D05 33.48 TN THPT
15 Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 35.8 TN THPT
16 Ngôn ngữ Italia Ngôn ngữ Italia 7220208 D01 32.15 TN THPT
17 Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 33.73 TN THPT
18 Quốc tế học Quốc tế học 7310601 D01 32.88 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
19 Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02 31.18 TN THPT
20 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 35.5 TN THPT
21 Kế toán Kế toán 7340301 D01 32.27 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
22 Marketing Marketing 7340115 D01 34.63 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.43
24 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 CLC DGNLHCM, DGNLQGHN 16.28
25 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 CLC DGNLHCM, DGNLQGHN 16.07
26 Truyền thông đa phương tiện Truyền thông đa phương tiện 7320104 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.32
27 Quan hệ công chúng Truyền thông doanh nghiệp 7320109 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.45
28 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.49
29 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.01
30 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.73
31 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.23
32 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.56
33 Ngôn ngữ Hàn Quốc Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.6
34 Ngôn ngữ Đức Ngôn ngữ Đức 7220205 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.05
35 Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật 7220209 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.37
36 Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Pháp 7220203 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.22
37 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.6
38 Marketing Marketing 7340115 DGNLHCM, DGNLQGHN 16.95
39 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201 CLC A01, D01 24.5 CLC TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
40 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201 CLC DGNLHCM, DGNLQGHN 15.9
41 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 CLC D01 31.1 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
42 Nghiên cứu phát triển Nghiên cứu phát triển 7310111 D01 32.22 TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH